Travel
từ vựng du lịch
Tìm bộ thẻ theo mục tiêu, xem mức độ phổ biến rồi sao chép vào thư viện của bạn.
Có 24 bộ thẻ công khai. Chọn một bộ để xem trước nội dung.
từ vựng du lịch
Một ít từ để bắt chuyện ở văn phòng mà không phải nghĩ quá lâu.
Năm động từ và cụm từ mình dùng khi mô tả số liệu, có câu mẫu ngắn.
Năm cụm mình từng dùng sai, kèm câu đủ ngữ cảnh để phân biệt.
Từ vựng đơn giản cho lúc đặt lịch khám, mua thuốc và kể triệu chứng.
Các từ mình cần khi thử đồ, hỏi hàng còn không và yêu cầu hoàn tiền.
Một bộ nhỏ cho ngày đi biển: nắng, thủy triều và đồ cần giữ khô.
Những từ xuất hiện nhiều trong bản tin về giá cả, doanh nghiệp và thị trường.
Các từ cơ bản mình gặp khi cập nhật máy, sao lưu dữ liệu và báo lỗi.
Năm thành ngữ thông dụng, không cần nhét vào mọi cuộc trò chuyện.
Từ vựng cho phần nói về người thân, việc nhà và nếp sinh hoạt.
Năm từ quen mặt nhưng mình vẫn phải dừng lại kiểm tra chính tả.