Chăm sóc sức khỏe hằng ngày

Từ vựng đơn giản cho lúc đặt lịch khám, mua thuốc và kể triệu chứng.

Chia sẻ bởi nhatminh_90
0%
Tiến độ
0
Đã thuộc
5
Tổng số

Nội dung bộ thẻ

Thẻ 1
Mặt trước

appointment

Phát âm: /əˈpɔɪntmənt/ Loại từ: noun
Mặt sau

cuộc hẹn

Câu ví dụ

I'd like to make an appointment for Monday.

Nghĩa câu ví dụ

Tôi muốn đặt lịch hẹn vào thứ Hai.

Từ đồng nghĩa: booking
Thẻ 2
Mặt trước

prescription

Phát âm: /prɪˈskrɪpʃn/ Loại từ: noun
Mặt sau

đơn thuốc

Câu ví dụ

This medicine requires a prescription.

Nghĩa câu ví dụ

Thuốc này cần có đơn.

Từ đồng nghĩa: doctor's order
Thẻ 3
Mặt trước

sore throat

Phát âm: /sɔː θrəʊt/ Loại từ: noun
Mặt sau

đau họng

Câu ví dụ

I've had a sore throat since yesterday.

Nghĩa câu ví dụ

Tôi bị đau họng từ hôm qua.

Từ đồng nghĩa: throat pain
Thẻ 4
Mặt trước

recover

Phát âm: /rɪˈkʌvə/ Loại từ: verb
Mặt sau

hồi phục

Câu ví dụ

It took her a week to recover.

Nghĩa câu ví dụ

Cô ấy mất một tuần để hồi phục.

Từ đồng nghĩa: get better
Thẻ 5
Mặt trước

balanced diet

Phát âm: /ˈbælənst ˈdaɪət/ Loại từ: noun
Mặt sau

chế độ ăn cân bằng

Câu ví dụ

A balanced diet does not need to be complicated.

Nghĩa câu ví dụ

Chế độ ăn cân bằng không cần phải phức tạp.

Từ đồng nghĩa: healthy diet