Thành ngữ dùng vừa đủ

Năm thành ngữ thông dụng, không cần nhét vào mọi cuộc trò chuyện.

Chia sẻ bởi sonlam93
0%
Tiến độ
0
Đã thuộc
5
Tổng số

Nội dung bộ thẻ

Thẻ 1
Mặt trước

break the ice

Phát âm: /breɪk ði aɪs/ Loại từ: idiom
Mặt sau

phá tan sự ngượng ngùng ban đầu

Câu ví dụ

A quick game helped break the ice.

Nghĩa câu ví dụ

Một trò chơi ngắn giúp mọi người bớt ngượng.

Từ đồng nghĩa: start a conversation
Thẻ 2
Mặt trước

call it a day

Phát âm: /kɔːl ɪt ə deɪ/ Loại từ: idiom
Mặt sau

dừng công việc trong ngày

Câu ví dụ

We've finished the main task, so let's call it a day.

Nghĩa câu ví dụ

Chúng ta xong việc chính rồi, hôm nay dừng ở đây nhé.

Từ đồng nghĩa: stop working
Thẻ 3
Mặt trước

on the same page

Phát âm: /ɒn ðə seɪm peɪdʒ/ Loại từ: idiom
Mặt sau

có cùng cách hiểu

Câu ví dụ

Let's check that we're on the same page.

Nghĩa câu ví dụ

Hãy kiểm tra xem chúng ta có cùng cách hiểu không.

Từ đồng nghĩa: in agreement
Thẻ 4
Mặt trước

under the weather

Phát âm: /ˈʌndə ðə ˈweðə/ Loại từ: idiom
Mặt sau

cảm thấy không khỏe

Câu ví dụ

I'm feeling a little under the weather today.

Nghĩa câu ví dụ

Hôm nay tôi thấy hơi không khỏe.

Từ đồng nghĩa: unwell
Thẻ 5
Mặt trước

cost an arm and a leg

Phát âm: /kɒst ən ɑːm ənd ə leɡ/ Loại từ: idiom
Mặt sau

rất đắt

Câu ví dụ

The hotel was nice, but it cost an arm and a leg.

Nghĩa câu ví dụ

Khách sạn ổn nhưng giá rất đắt.

Từ đồng nghĩa: cost a fortune