Small talk với đồng nghiệp

Một ít từ để bắt chuyện ở văn phòng mà không phải nghĩ quá lâu.

Chia sẻ bởi khanhlinh03
0%
Tiến độ
0
Đã thuộc
5
Tổng số

Nội dung bộ thẻ

Thẻ 1
Mặt trước

commute

Phát âm: /kəˈmjuːt/ Loại từ: noun
Mặt sau

quãng đường đi làm

Câu ví dụ

My commute was quicker than usual today.

Nghĩa câu ví dụ

Hôm nay quãng đường đi làm của tôi nhanh hơn thường lệ.

Từ đồng nghĩa: journey to work
Thẻ 2
Mặt trước

weekend

Phát âm: /ˌwiːkˈend/ Loại từ: noun
Mặt sau

cuối tuần

Câu ví dụ

Did you do anything fun over the weekend?

Nghĩa câu ví dụ

Cuối tuần rồi bạn có làm gì vui không?

Từ đồng nghĩa: Saturday and Sunday
Thẻ 3
Mặt trước

catch up

Phát âm: /kætʃ ʌp/ Loại từ: phrasal verb
Mặt sau

trò chuyện để cập nhật tình hình

Câu ví dụ

Let's catch up over lunch.

Nghĩa câu ví dụ

Mình vừa ăn trưa vừa trò chuyện nhé.

Từ đồng nghĩa: reconnect
Thẻ 4
Mặt trước

busy

Phát âm: /ˈbɪzi/ Loại từ: adjective
Mặt sau

bận

Câu ví dụ

Has it been a busy morning for you?

Nghĩa câu ví dụ

Sáng nay bạn có bận lắm không?

Từ đồng nghĩa: occupied
Thẻ 5
Mặt trước

weather

Phát âm: /ˈweðə/ Loại từ: noun
Mặt sau

thời tiết

Câu ví dụ

The weather changed so quickly this morning.

Nghĩa câu ví dụ

Sáng nay thời tiết đổi nhanh thật.

Từ đồng nghĩa: climate