Mua sắm và đổi trả hàng

Các từ mình cần khi thử đồ, hỏi hàng còn không và yêu cầu hoàn tiền.

Chia sẻ bởi thanhha_97
0%
Tiến độ
0
Đã thuộc
5
Tổng số

Nội dung bộ thẻ

Thẻ 1
Mặt trước

refund

Phát âm: /ˈriːfʌnd/ Loại từ: noun
Mặt sau

tiền hoàn lại

Câu ví dụ

The refund will take three working days.

Nghĩa câu ví dụ

Tiền hoàn lại sẽ mất ba ngày làm việc.

Từ đồng nghĩa: repayment
Thẻ 2
Mặt trước

exchange

Phát âm: /ɪksˈtʃeɪndʒ/ Loại từ: verb
Mặt sau

đổi hàng

Câu ví dụ

Can I exchange this shirt for a larger size?

Nghĩa câu ví dụ

Tôi có thể đổi áo này sang cỡ lớn hơn không?

Từ đồng nghĩa: swap
Thẻ 3
Mặt trước

receipt

Phát âm: /rɪˈsiːt/ Loại từ: noun
Mặt sau

hóa đơn mua hàng

Câu ví dụ

You need the receipt to return the item.

Nghĩa câu ví dụ

Bạn cần hóa đơn để trả lại món hàng.

Từ đồng nghĩa: proof of purchase
Thẻ 4
Mặt trước

fitting room

Phát âm: /ˈfɪtɪŋ ruːm/ Loại từ: noun
Mặt sau

phòng thử đồ

Câu ví dụ

The fitting rooms are upstairs.

Nghĩa câu ví dụ

Phòng thử đồ ở tầng trên.

Từ đồng nghĩa: changing room
Thẻ 5
Mặt trước

out of stock

Phát âm: /aʊt əv stɒk/ Loại từ: phrase
Mặt sau

hết hàng

Câu ví dụ

That colour is currently out of stock.

Nghĩa câu ví dụ

Màu đó hiện đang hết hàng.

Từ đồng nghĩa: sold out