Tiếng Anh cho chuyến đi biển

Một bộ nhỏ cho ngày đi biển: nắng, thủy triều và đồ cần giữ khô.

Chia sẻ bởi vietkhoa92
0%
Tiến độ
0
Đã thuộc
5
Tổng số

Nội dung bộ thẻ

Thẻ 1
Mặt trước

sunscreen

Phát âm: /ˈsʌnskriːn/ Loại từ: noun
Mặt sau

kem chống nắng

Câu ví dụ

Remember to reapply sunscreen after swimming.

Nghĩa câu ví dụ

Nhớ bôi lại kem chống nắng sau khi bơi.

Từ đồng nghĩa: sunblock
Thẻ 2
Mặt trước

tide

Phát âm: /taɪd/ Loại từ: noun
Mặt sau

thủy triều

Câu ví dụ

The tide comes in quickly here.

Nghĩa câu ví dụ

Thủy triều ở đây lên nhanh.

Từ đồng nghĩa: sea level
Thẻ 3
Mặt trước

shore

Phát âm: /ʃɔː/ Loại từ: noun
Mặt sau

bờ biển

Câu ví dụ

We walked along the shore before breakfast.

Nghĩa câu ví dụ

Chúng tôi đi dọc bờ biển trước bữa sáng.

Từ đồng nghĩa: coast
Thẻ 4
Mặt trước

waterproof

Phát âm: /ˈwɔːtəpruːf/ Loại từ: adjective
Mặt sau

chống nước

Câu ví dụ

Keep your phone in a waterproof bag.

Nghĩa câu ví dụ

Hãy để điện thoại trong túi chống nước.

Từ đồng nghĩa: water-resistant
Thẻ 5
Mặt trước

seasick

Phát âm: /ˈsiːsɪk/ Loại từ: adjective
Mặt sau

say sóng

Câu ví dụ

I felt seasick on the boat ride.

Nghĩa câu ví dụ

Tôi bị say sóng khi đi thuyền.

Từ đồng nghĩa: nauseous at sea