Những từ mình hay viết sai

Năm từ quen mặt nhưng mình vẫn phải dừng lại kiểm tra chính tả.

Chia sẻ bởi haiyen_01
0%
Tiến độ
0
Đã thuộc
5
Tổng số

Nội dung bộ thẻ

Thẻ 1
Mặt trước

necessary

Phát âm: /ˈnesəsəri/ Loại từ: adjective
Mặt sau

cần thiết

Câu ví dụ

Is it necessary to print every page?

Nghĩa câu ví dụ

Có cần thiết phải in mọi trang không?

Từ đồng nghĩa: required
Thẻ 2
Mặt trước

separate

Phát âm: /ˈsepəreɪt/ Loại từ: verb
Mặt sau

tách riêng

Câu ví dụ

Separate the white clothes from the dark ones.

Nghĩa câu ví dụ

Hãy tách quần áo trắng khỏi quần áo tối màu.

Từ đồng nghĩa: divide
Thẻ 3
Mặt trước

definitely

Phát âm: /ˈdefɪnətli/ Loại từ: adverb
Mặt sau

chắc chắn

Câu ví dụ

I'll definitely check it again.

Nghĩa câu ví dụ

Tôi chắc chắn sẽ kiểm tra lại.

Từ đồng nghĩa: certainly
Thẻ 4
Mặt trước

environment

Phát âm: /ɪnˈvaɪrənmənt/ Loại từ: noun
Mặt sau

môi trường

Câu ví dụ

A quiet environment helps me focus.

Nghĩa câu ví dụ

Môi trường yên tĩnh giúp tôi tập trung.

Từ đồng nghĩa: surroundings
Thẻ 5
Mặt trước

accommodation

Phát âm: /əˌkɒməˈdeɪʃn/ Loại từ: noun
Mặt sau

chỗ ở

Câu ví dụ

We booked accommodation near the station.

Nghĩa câu ví dụ

Chúng tôi đặt chỗ ở gần nhà ga.

Từ đồng nghĩa: lodging