Động từ hay gặp trong IELTS Writing

Năm động từ và cụm từ mình dùng khi mô tả số liệu, có câu mẫu ngắn.

Chia sẻ bởi phuonganh_98
0%
Tiến độ
0
Đã thuộc
5
Tổng số

Nội dung bộ thẻ

Thẻ 1
Mặt trước

account for

Phát âm: /əˈkaʊnt fɔː/ Loại từ: phrasal verb
Mặt sau

chiếm

Câu ví dụ

Online sales account for 40 percent of revenue.

Nghĩa câu ví dụ

Bán hàng trực tuyến chiếm 40 phần trăm doanh thu.

Từ đồng nghĩa: make up
Thẻ 2
Mặt trước

decline

Phát âm: /dɪˈklaɪn/ Loại từ: verb
Mặt sau

giảm

Câu ví dụ

The figure declined steadily after 2020.

Nghĩa câu ví dụ

Con số giảm đều sau năm 2020.

Từ đồng nghĩa: decrease
Thẻ 3
Mặt trước

fluctuate

Phát âm: /ˈflʌktʃueɪt/ Loại từ: verb
Mặt sau

dao động

Câu ví dụ

Prices fluctuated throughout the year.

Nghĩa câu ví dụ

Giá cả dao động trong suốt năm.

Từ đồng nghĩa: vary
Thẻ 4
Mặt trước

remain stable

Phát âm: /rɪˈmeɪn ˈsteɪbl/ Loại từ: phrase
Mặt sau

giữ ổn định

Câu ví dụ

Demand remained stable in the final quarter.

Nghĩa câu ví dụ

Nhu cầu giữ ổn định trong quý cuối.

Từ đồng nghĩa: stay steady
Thẻ 5
Mặt trước

proportion

Phát âm: /prəˈpɔːʃn/ Loại từ: noun
Mặt sau

tỷ lệ

Câu ví dụ

A small proportion of residents cycled to work.

Nghĩa câu ví dụ

Một tỷ lệ nhỏ cư dân đi làm bằng xe đạp.

Từ đồng nghĩa: share