Từ vựng công nghệ cho người mới

Các từ cơ bản mình gặp khi cập nhật máy, sao lưu dữ liệu và báo lỗi.

Chia sẻ bởi giahan_04
0%
Tiến độ
0
Đã thuộc
5
Tổng số

Nội dung bộ thẻ

Thẻ 1
Mặt trước

browser

Phát âm: /ˈbraʊzə/ Loại từ: noun
Mặt sau

trình duyệt

Câu ví dụ

Try opening the page in another browser.

Nghĩa câu ví dụ

Hãy thử mở trang bằng trình duyệt khác.

Từ đồng nghĩa: web browser
Thẻ 2
Mặt trước

update

Phát âm: /ˈʌpdeɪt/ Loại từ: noun
Mặt sau

bản cập nhật

Câu ví dụ

The latest update fixed the battery issue.

Nghĩa câu ví dụ

Bản cập nhật mới nhất đã sửa lỗi pin.

Từ đồng nghĩa: upgrade
Thẻ 3
Mặt trước

backup

Phát âm: /ˈbækʌp/ Loại từ: noun
Mặt sau

bản sao lưu

Câu ví dụ

Keep a backup of your important files.

Nghĩa câu ví dụ

Hãy giữ một bản sao lưu các tệp quan trọng.

Từ đồng nghĩa: copy
Thẻ 4
Mặt trước

privacy

Phát âm: /ˈprɪvəsi/ Loại từ: noun
Mặt sau

quyền riêng tư

Câu ví dụ

Check the app's privacy settings.

Nghĩa câu ví dụ

Hãy kiểm tra cài đặt quyền riêng tư của ứng dụng.

Từ đồng nghĩa: confidentiality
Thẻ 5
Mặt trước

bug

Phát âm: /bʌɡ/ Loại từ: noun
Mặt sau

lỗi phần mềm

Câu ví dụ

We found a bug in the login screen.

Nghĩa câu ví dụ

Chúng tôi phát hiện một lỗi ở màn hình đăng nhập.

Từ đồng nghĩa: software error