Phrasal verbs dễ nhầm

Năm cụm mình từng dùng sai, kèm câu đủ ngữ cảnh để phân biệt.

Chia sẻ bởi huyenchi95
0%
Tiến độ
0
Đã thuộc
5
Tổng số

Nội dung bộ thẻ

Thẻ 1
Mặt trước

look up

Phát âm: /lʊk ʌp/ Loại từ: phrasal verb
Mặt sau

tra cứu

Câu ví dụ

I looked up the word after class.

Nghĩa câu ví dụ

Tôi tra từ đó sau giờ học.

Từ đồng nghĩa: search for
Thẻ 2
Mặt trước

put off

Phát âm: /pʊt ɒf/ Loại từ: phrasal verb
Mặt sau

trì hoãn

Câu ví dụ

We had to put off the picnic because of rain.

Nghĩa câu ví dụ

Chúng tôi phải hoãn buổi dã ngoại vì mưa.

Từ đồng nghĩa: postpone
Thẻ 3
Mặt trước

figure out

Phát âm: /ˈfɪɡə aʊt/ Loại từ: phrasal verb
Mặt sau

tìm ra, hiểu ra

Câu ví dụ

She figured out how to fix the printer.

Nghĩa câu ví dụ

Cô ấy tìm ra cách sửa máy in.

Từ đồng nghĩa: solve
Thẻ 4
Mặt trước

run out of

Phát âm: /rʌn aʊt əv/ Loại từ: phrasal verb
Mặt sau

hết

Câu ví dụ

We've run out of printer paper.

Nghĩa câu ví dụ

Chúng ta hết giấy in rồi.

Từ đồng nghĩa: use up
Thẻ 5
Mặt trước

turn down

Phát âm: /tɜːn daʊn/ Loại từ: phrasal verb
Mặt sau

từ chối

Câu ví dụ

He turned down the offer politely.

Nghĩa câu ví dụ

Anh ấy lịch sự từ chối lời đề nghị.

Từ đồng nghĩa: reject