Đọc tin kinh tế cơ bản

Những từ xuất hiện nhiều trong bản tin về giá cả, doanh nghiệp và thị trường.

Chia sẻ bởi yennghi_00
0%
Tiến độ
0
Đã thuộc
5
Tổng số

Nội dung bộ thẻ

Thẻ 1
Mặt trước

inflation

Phát âm: /ɪnˈfleɪʃn/ Loại từ: noun
Mặt sau

lạm phát

Câu ví dụ

Inflation slowed for the second month.

Nghĩa câu ví dụ

Lạm phát chậm lại trong tháng thứ hai.

Từ đồng nghĩa: price growth
Thẻ 2
Mặt trước

interest rate

Phát âm: /ˈɪntrəst reɪt/ Loại từ: noun
Mặt sau

lãi suất

Câu ví dụ

The bank kept its interest rate unchanged.

Nghĩa câu ví dụ

Ngân hàng giữ nguyên lãi suất.

Từ đồng nghĩa: borrowing rate
Thẻ 3
Mặt trước

consumer

Phát âm: /kənˈsjuːmə/ Loại từ: noun
Mặt sau

người tiêu dùng

Câu ví dụ

Consumers spent less on electronics.

Nghĩa câu ví dụ

Người tiêu dùng chi ít hơn cho đồ điện tử.

Từ đồng nghĩa: customer
Thẻ 4
Mặt trước

revenue

Phát âm: /ˈrevənjuː/ Loại từ: noun
Mặt sau

doanh thu

Câu ví dụ

The company's revenue rose by eight percent.

Nghĩa câu ví dụ

Doanh thu công ty tăng tám phần trăm.

Từ đồng nghĩa: income
Thẻ 5
Mặt trước

shortage

Phát âm: /ˈʃɔːtɪdʒ/ Loại từ: noun
Mặt sau

tình trạng thiếu hụt

Câu ví dụ

A parts shortage delayed production.

Nghĩa câu ví dụ

Thiếu linh kiện làm chậm sản xuất.

Từ đồng nghĩa: lack