Bộ thẻ kiểm thử thương mại

Dữ liệu kiểm thử giao diện responsive.

Tác giả không còn khả dụng
0%
Tiến độ
0
Đã thuộc
2
Tổng số

Nội dung bộ thẻ

Thẻ 1
Mặt trước

resilience

Phát âm: /rɪˈzɪliəns/ Loại từ: noun
Mặt sau

khả năng phục hồi

Câu ví dụ

Resilience grows through practice.

Nghĩa câu ví dụ

Khả năng phục hồi tăng lên qua luyện tập.

Thẻ 2
Mặt trước

clarity

Phát âm: /ˈklærəti/ Loại từ: noun
Mặt sau

sự rõ ràng

Câu ví dụ

Clarity improves every interface.

Nghĩa câu ví dụ

Sự rõ ràng cải thiện mọi giao diện.