Collocations chủ đề môi trường

Các cụm thường đi cùng nhau trong bài đọc và bài viết về môi trường.

Chia sẻ bởi baoan_01
0%
Tiến độ
0
Đã thuộc
5
Tổng số

Nội dung bộ thẻ

Thẻ 1
Mặt trước

carbon footprint

Phát âm: /ˈkɑːbən ˈfʊtprɪnt/ Loại từ: noun
Mặt sau

lượng khí thải carbon

Câu ví dụ

Taking the train can reduce your carbon footprint.

Nghĩa câu ví dụ

Đi tàu có thể giảm lượng khí thải carbon của bạn.

Từ đồng nghĩa: carbon emissions
Thẻ 2
Mặt trước

renewable energy

Phát âm: /rɪˈnjuːəbl ˈenədʒi/ Loại từ: noun
Mặt sau

năng lượng tái tạo

Câu ví dụ

The town gets half its power from renewable energy.

Nghĩa câu ví dụ

Thị trấn lấy một nửa điện năng từ năng lượng tái tạo.

Từ đồng nghĩa: clean energy
Thẻ 3
Mặt trước

air quality

Phát âm: /eə ˈkwɒləti/ Loại từ: noun
Mặt sau

chất lượng không khí

Câu ví dụ

Air quality improves after heavy rain.

Nghĩa câu ví dụ

Chất lượng không khí tốt hơn sau mưa lớn.

Từ đồng nghĩa: pollution level
Thẻ 4
Mặt trước

sort waste

Phát âm: /sɔːt weɪst/ Loại từ: phrase
Mặt sau

phân loại rác

Câu ví dụ

Residents sort waste into four bins.

Nghĩa câu ví dụ

Người dân phân loại rác vào bốn thùng.

Từ đồng nghĩa: separate rubbish
Thẻ 5
Mặt trước

conserve water

Phát âm: /kənˈsɜːv ˈwɔːtə/ Loại từ: phrase
Mặt sau

tiết kiệm nước

Câu ví dụ

The hotel asks guests to conserve water.

Nghĩa câu ví dụ

Khách sạn đề nghị khách tiết kiệm nước.

Từ đồng nghĩa: save water