Thẻ 1
Mặt trước
carbon footprint
Phát âm: /ˈkɑːbən ˈfʊtprɪnt/
Loại từ: noun
Mặt sau
lượng khí thải carbon
Câu ví dụ
Taking the train can reduce your carbon footprint.
Nghĩa câu ví dụ
Đi tàu có thể giảm lượng khí thải carbon của bạn.
Từ đồng nghĩa: carbon emissions
Thẻ 2
Mặt trước
renewable energy
Phát âm: /rɪˈnjuːəbl ˈenədʒi/
Loại từ: noun
Mặt sau
năng lượng tái tạo
Câu ví dụ
The town gets half its power from renewable energy.
Nghĩa câu ví dụ
Thị trấn lấy một nửa điện năng từ năng lượng tái tạo.
Từ đồng nghĩa: clean energy
Thẻ 3
Mặt trước
air quality
Phát âm: /eə ˈkwɒləti/
Loại từ: noun
Mặt sau
chất lượng không khí
Câu ví dụ
Air quality improves after heavy rain.
Nghĩa câu ví dụ
Chất lượng không khí tốt hơn sau mưa lớn.
Từ đồng nghĩa: pollution level
Thẻ 4
Mặt trước
sort waste
Phát âm: /sɔːt weɪst/
Loại từ: phrase
Câu ví dụ
Residents sort waste into four bins.
Nghĩa câu ví dụ
Người dân phân loại rác vào bốn thùng.
Từ đồng nghĩa: separate rubbish
Thẻ 5
Mặt trước
conserve water
Phát âm: /kənˈsɜːv ˈwɔːtə/
Loại từ: phrase
Câu ví dụ
The hotel asks guests to conserve water.
Nghĩa câu ví dụ
Khách sạn đề nghị khách tiết kiệm nước.
Từ đồng nghĩa: save water