Gọi món ở nhà hàng

Các từ để xem thực đơn, báo dị ứng và thanh toán sau bữa ăn.

Chia sẻ bởi ducmanh_94
0%
Tiến độ
0
Đã thuộc
5
Tổng số

Nội dung bộ thẻ

Thẻ 1
Mặt trước

starter

Phát âm: /ˈstɑːtə/ Loại từ: noun
Mặt sau

món khai vị

Câu ví dụ

We'll share one starter.

Nghĩa câu ví dụ

Chúng tôi sẽ dùng chung một món khai vị.

Từ đồng nghĩa: appetizer
Thẻ 2
Mặt trước

main course

Phát âm: /meɪn kɔːs/ Loại từ: noun
Mặt sau

món chính

Câu ví dụ

The main course comes with rice.

Nghĩa câu ví dụ

Món chính được dùng kèm cơm.

Từ đồng nghĩa: main dish
Thẻ 3
Mặt trước

bill

Phát âm: /bɪl/ Loại từ: noun
Mặt sau

hóa đơn thanh toán

Câu ví dụ

Could we have the bill, please?

Nghĩa câu ví dụ

Cho chúng tôi xin hóa đơn nhé.

Từ đồng nghĩa: check
Thẻ 4
Mặt trước

allergy

Phát âm: /ˈælədʒi/ Loại từ: noun
Mặt sau

dị ứng

Câu ví dụ

I have a serious peanut allergy.

Nghĩa câu ví dụ

Tôi bị dị ứng nặng với đậu phộng.

Từ đồng nghĩa: sensitivity
Thẻ 5
Mặt trước

recommendation

Phát âm: /ˌrekəmenˈdeɪʃn/ Loại từ: noun
Mặt sau

lời gợi ý

Câu ví dụ

Do you have a recommendation for someone who likes spicy food?

Nghĩa câu ví dụ

Bạn gợi ý món nào cho người thích ăn cay?

Từ đồng nghĩa: suggestion