Phỏng vấn xin việc cơ bản

Từ vựng để nói về kinh nghiệm, điểm mạnh và mức lương mong muốn.

Chia sẻ bởi thaovy_99
0%
Tiến độ
0
Đã thuộc
5
Tổng số

Nội dung bộ thẻ

Thẻ 1
Mặt trước

strength

Phát âm: /streŋθ/ Loại từ: noun
Mặt sau

điểm mạnh

Câu ví dụ

One of my strengths is staying calm under pressure.

Nghĩa câu ví dụ

Một điểm mạnh của tôi là giữ bình tĩnh khi có áp lực.

Từ đồng nghĩa: strong point
Thẻ 2
Mặt trước

experience

Phát âm: /ɪkˈspɪəriəns/ Loại từ: noun
Mặt sau

kinh nghiệm

Câu ví dụ

I have two years of customer service experience.

Nghĩa câu ví dụ

Tôi có hai năm kinh nghiệm chăm sóc khách hàng.

Từ đồng nghĩa: background
Thẻ 3
Mặt trước

salary

Phát âm: /ˈsæləri/ Loại từ: noun
Mặt sau

mức lương

Câu ví dụ

What salary range do you have in mind?

Nghĩa câu ví dụ

Bạn đang cân nhắc khoảng lương nào?

Từ đồng nghĩa: pay
Thẻ 4
Mặt trước

position

Phát âm: /pəˈzɪʃn/ Loại từ: noun
Mặt sau

vị trí công việc

Câu ví dụ

Why are you interested in this position?

Nghĩa câu ví dụ

Vì sao bạn quan tâm đến vị trí này?

Từ đồng nghĩa: role
Thẻ 5
Mặt trước

reference

Phát âm: /ˈrefrəns/ Loại từ: noun
Mặt sau

người giới thiệu

Câu ví dụ

I can provide a reference from my previous manager.

Nghĩa câu ví dụ

Tôi có thể cung cấp thông tin người giới thiệu là quản lý cũ.

Từ đồng nghĩa: referee