Hỏi đường và đi xe buýt

Các từ cần thiết để tìm trạm, trả vé và xuống đúng chỗ.

Chia sẻ bởi quanghuy91
0%
Tiến độ
0
Đã thuộc
5
Tổng số

Nội dung bộ thẻ

Thẻ 1
Mặt trước

bus stop

Phát âm: /bʌs stɒp/ Loại từ: noun
Mặt sau

trạm xe buýt

Câu ví dụ

Is there a bus stop near the market?

Nghĩa câu ví dụ

Có trạm xe buýt nào gần chợ không?

Từ đồng nghĩa: bus station
Thẻ 2
Mặt trước

fare

Phát âm: /feə/ Loại từ: noun
Mặt sau

giá vé

Câu ví dụ

The fare is paid when you get on.

Nghĩa câu ví dụ

Bạn trả tiền vé khi lên xe.

Từ đồng nghĩa: ticket price
Thẻ 3
Mặt trước

transfer

Phát âm: /trænsˈfɜː/ Loại từ: verb
Mặt sau

đổi tuyến

Câu ví dụ

Transfer to bus 18 at the next stop.

Nghĩa câu ví dụ

Hãy đổi sang xe số 18 ở trạm kế tiếp.

Từ đồng nghĩa: change
Thẻ 4
Mặt trước

get off

Phát âm: /ɡet ɒf/ Loại từ: phrasal verb
Mặt sau

xuống xe

Câu ví dụ

Get off after the second traffic light.

Nghĩa câu ví dụ

Hãy xuống xe sau đèn giao thông thứ hai.

Từ đồng nghĩa: leave
Thẻ 5
Mặt trước

route

Phát âm: /ruːt/ Loại từ: noun
Mặt sau

tuyến đường

Câu ví dụ

This route takes about forty minutes.

Nghĩa câu ví dụ

Tuyến này mất khoảng bốn mươi phút.

Từ đồng nghĩa: way