Từ vựng phòng trọ và căn hộ

Những từ hay gặp khi xem nhà, ký hợp đồng và báo đồ bị hỏng.

Chia sẻ bởi ngocmai_96
0%
Tiến độ
0
Đã thuộc
5
Tổng số

Nội dung bộ thẻ

Thẻ 1
Mặt trước

landlord

Phát âm: /ˈlændlɔːd/ Loại từ: noun
Mặt sau

chủ nhà

Câu ví dụ

The landlord will replace the broken lock.

Nghĩa câu ví dụ

Chủ nhà sẽ thay ổ khóa bị hỏng.

Từ đồng nghĩa: property owner
Thẻ 2
Mặt trước

deposit

Phát âm: /dɪˈpɒzɪt/ Loại từ: noun
Mặt sau

tiền đặt cọc

Câu ví dụ

The deposit equals one month's rent.

Nghĩa câu ví dụ

Tiền đặt cọc bằng một tháng tiền thuê.

Từ đồng nghĩa: security deposit
Thẻ 3
Mặt trước

utility bill

Phát âm: /juːˈtɪləti bɪl/ Loại từ: noun
Mặt sau

hóa đơn điện nước

Câu ví dụ

Utility bills are not included in the rent.

Nghĩa câu ví dụ

Tiền điện nước không nằm trong tiền thuê.

Từ đồng nghĩa: service bill
Thẻ 4
Mặt trước

leak

Phát âm: /liːk/ Loại từ: noun
Mặt sau

chỗ rò rỉ

Câu ví dụ

There is a small leak under the sink.

Nghĩa câu ví dụ

Có một chỗ rò nhỏ dưới bồn rửa.

Từ đồng nghĩa: drip
Thẻ 5
Mặt trước

furnished

Phát âm: /ˈfɜːnɪʃt/ Loại từ: adjective
Mặt sau

có sẵn nội thất

Câu ví dụ

The apartment comes fully furnished.

Nghĩa câu ví dụ

Căn hộ có sẵn đầy đủ nội thất.

Từ đồng nghĩa: equipped