Đi sân bay không bị lúng túng

Từ vựng cho lúc làm thủ tục, chọn chỗ ngồi và lấy hành lý.

Chia sẻ bởi tuananh.dev
0%
Tiến độ
0
Đã thuộc
5
Tổng số

Nội dung bộ thẻ

Thẻ 1
Mặt trước

boarding pass

Phát âm: /ˈbɔːdɪŋ pɑːs/ Loại từ: noun
Mặt sau

thẻ lên máy bay

Câu ví dụ

Keep your boarding pass ready.

Nghĩa câu ví dụ

Hãy cầm sẵn thẻ lên máy bay.

Từ đồng nghĩa: boarding card
Thẻ 2
Mặt trước

aisle seat

Phát âm: /aɪl siːt/ Loại từ: noun
Mặt sau

ghế cạnh lối đi

Câu ví dụ

I'd prefer an aisle seat if possible.

Nghĩa câu ví dụ

Nếu được, tôi muốn ngồi ghế cạnh lối đi.

Từ đồng nghĩa: aisle-side seat
Thẻ 3
Mặt trước

carry-on

Phát âm: /ˈkæri ɒn/ Loại từ: noun
Mặt sau

hành lý xách tay

Câu ví dụ

This bag is small enough for carry-on.

Nghĩa câu ví dụ

Túi này đủ nhỏ để làm hành lý xách tay.

Từ đồng nghĩa: hand luggage
Thẻ 4
Mặt trước

delayed

Phát âm: /dɪˈleɪd/ Loại từ: adjective
Mặt sau

bị hoãn

Câu ví dụ

Our flight has been delayed by an hour.

Nghĩa câu ví dụ

Chuyến bay của chúng tôi bị hoãn một giờ.

Từ đồng nghĩa: held up
Thẻ 5
Mặt trước

baggage claim

Phát âm: /ˈbæɡɪdʒ kleɪm/ Loại từ: noun
Mặt sau

khu nhận hành lý

Câu ví dụ

Baggage claim is on the ground floor.

Nghĩa câu ví dụ

Khu nhận hành lý ở tầng trệt.

Từ đồng nghĩa: luggage collection