Email công việc ngắn gọn

Mẫu từ và cụm từ đủ dùng cho email xác nhận, đổi lịch và gửi tài liệu.

Chia sẻ bởi hoangnam88
0%
Tiến độ
0
Đã thuộc
5
Tổng số

Nội dung bộ thẻ

Thẻ 1
Mặt trước

attached

Phát âm: /əˈtætʃt/ Loại từ: adjective
Mặt sau

được đính kèm

Câu ví dụ

The signed form is attached.

Nghĩa câu ví dụ

Biểu mẫu đã ký được đính kèm.

Từ đồng nghĩa: enclosed
Thẻ 2
Mặt trước

regarding

Phát âm: /rɪˈɡɑːdɪŋ/ Loại từ: preposition
Mặt sau

về việc

Câu ví dụ

I'm writing regarding tomorrow's delivery.

Nghĩa câu ví dụ

Tôi viết email này về chuyến giao hàng ngày mai.

Từ đồng nghĩa: concerning
Thẻ 3
Mặt trước

confirm

Phát âm: /kənˈfɜːm/ Loại từ: verb
Mặt sau

xác nhận

Câu ví dụ

Please confirm that the time still works for you.

Nghĩa câu ví dụ

Vui lòng xác nhận thời gian này vẫn phù hợp với bạn.

Từ đồng nghĩa: verify
Thẻ 4
Mặt trước

reschedule

Phát âm: /ˌriːˈʃedjuːl/ Loại từ: verb
Mặt sau

đổi lịch

Câu ví dụ

Could we reschedule our call for Thursday?

Nghĩa câu ví dụ

Mình có thể đổi cuộc gọi sang thứ Năm không?

Từ đồng nghĩa: rearrange
Thẻ 5
Mặt trước

available

Phát âm: /əˈveɪləbl/ Loại từ: adjective
Mặt sau

rảnh, có thể tham gia

Câu ví dụ

I'm available after two in the afternoon.

Nghĩa câu ví dụ

Tôi rảnh sau hai giờ chiều.

Từ đồng nghĩa: free