Cụm từ dùng trong cuộc họp

Các cụm từ để vào việc, góp ý và kết thúc cuộc họp đúng giờ.

Chia sẻ bởi minhthu_02
0%
Tiến độ
0
Đã thuộc
5
Tổng số

Nội dung bộ thẻ

Thẻ 1
Mặt trước

agenda

Phát âm: /əˈdʒendə/ Loại từ: noun
Mặt sau

chương trình họp

Câu ví dụ

There are three items on today's agenda.

Nghĩa câu ví dụ

Chương trình họp hôm nay có ba mục.

Từ đồng nghĩa: schedule
Thẻ 2
Mặt trước

deadline

Phát âm: /ˈdedlaɪn/ Loại từ: noun
Mặt sau

hạn chót

Câu ví dụ

Can we move the deadline to Friday?

Nghĩa câu ví dụ

Mình có thể dời hạn chót sang thứ Sáu không?

Từ đồng nghĩa: due date
Thẻ 3
Mặt trước

follow up

Phát âm: /ˈfɒləʊ ʌp/ Loại từ: verb
Mặt sau

tiếp tục xử lý sau đó

Câu ví dụ

I'll follow up with the design team.

Nghĩa câu ví dụ

Tôi sẽ trao đổi tiếp với nhóm thiết kế.

Từ đồng nghĩa: check back
Thẻ 4
Mặt trước

raise a point

Phát âm: /reɪz ə pɔɪnt/ Loại từ: phrase
Mặt sau

nêu một ý kiến

Câu ví dụ

May I raise one point before we decide?

Nghĩa câu ví dụ

Tôi xin nêu một ý trước khi mình quyết định được không?

Từ đồng nghĩa: bring up
Thẻ 5
Mặt trước

wrap up

Phát âm: /ræp ʌp/ Loại từ: phrasal verb
Mặt sau

kết thúc

Câu ví dụ

Let's wrap up in the next five minutes.

Nghĩa câu ví dụ

Mình kết thúc trong năm phút tới nhé.

Từ đồng nghĩa: finish