Tiếng Anh ở quán cà phê

Những câu mình thường dùng khi gọi cà phê, hỏi cỡ ly và nhờ đổi sữa.

Chia sẻ bởi linhnguyen97
0%
Tiến độ
0
Đã thuộc
5
Tổng số

Nội dung bộ thẻ

Thẻ 1
Mặt trước

latte

Phát âm: /ˈlɑːteɪ/ Loại từ: noun
Mặt sau

cà phê sữa kiểu Ý

Câu ví dụ

Could I have a small latte, please?

Nghĩa câu ví dụ

Cho tôi một ly latte nhỏ nhé.

Từ đồng nghĩa: caffè latte
Thẻ 2
Mặt trước

takeaway

Phát âm: /ˈteɪkəweɪ/ Loại từ: adjective
Mặt sau

mang đi

Câu ví dụ

Is this coffee for here or takeaway?

Nghĩa câu ví dụ

Bạn uống tại chỗ hay mang đi?

Từ đồng nghĩa: to go
Thẻ 3
Mặt trước

decaf

Phát âm: /ˈdiːkæf/ Loại từ: noun
Mặt sau

cà phê đã khử caffeine

Câu ví dụ

Do you have decaf after six?

Nghĩa câu ví dụ

Sau sáu giờ quán còn cà phê decaf không?

Từ đồng nghĩa: decaffeinated coffee
Thẻ 4
Mặt trước

refill

Phát âm: /ˌriːˈfɪl/ Loại từ: noun
Mặt sau

châm thêm đồ uống

Câu ví dụ

The first refill is free.

Nghĩa câu ví dụ

Lần châm thêm đầu tiên được miễn phí.

Từ đồng nghĩa: top-up
Thẻ 5
Mặt trước

receipt

Phát âm: /rɪˈsiːt/ Loại từ: noun
Mặt sau

hóa đơn

Câu ví dụ

Can I get a receipt with that?

Nghĩa câu ví dụ

Cho tôi xin hóa đơn nhé.

Từ đồng nghĩa: proof of purchase